Blog
Khăn quàng cổ hình cún con
Mẫu khăn quàng cổ thú bông hình cún con là một thiết kế phụ kiện giữ ấm mùa đông vô cùng ấm áp, mềm mại và ngộ nghĩnh dành cho cả người lớn lẫn trẻ em. Sản phẩm gây ấn tượng mạnh bởi chất liệu len lông xù êm ái tựa như một chú cún bông xinh xắn, kết hợp cùng thiết kế khe cài xỏ chéo thông minh giúp cố định khăn quanh cổ một cách vừa vặn và tiện lợi. Điểm nhấn bắt mắt nhất của chiếc khăn nằm ở tạo hình gương mặt chú cún với đôi tai rủ dài mềm mại, chiếc đuôi xù tròn cùng chiếc cài áo hình mũ len mini đính quả bông tròn đáng yêu.
Phiên bản hình thỏ con: https://moclen.com/khan-quang/khan-quang-co-hinh-tho-con/
Phiên bản hình gấu trúc: https://moclen.com/khan-quang/khan-quang-co-hinh-gau-truc/







| Phong cách | Sợi & Màu sắc |
|---|---|
| Phiên bản Chú Chó Con Trắng Nhỏ | Sợi Susan 4 |
| Sợi giả lông Marshmallow | |
| Cặp cha con trong phiên bản Chú cún con trắng nhỏ | Sợi Susan 4 |
| Sợi giả lông Marshmallow | |
| Phiên bản Chú Chó Con Màu Vàng Nhỏ | Sợi Susan 4 |
| Sợi giả lông Marshmallow | |
| Cặp cha con trong phiên bản Chú cún con màu vàng nhỏ | Sợi Susan 4 |
| Sợi giả lông Marshmallow |
Sản phẩm có 2 kích cỡ: người lớn và trẻ em. Khăn được chia thành phần thân chính và các chi tiết trang trí. Điểm khác biệt duy nhất giữa các cỡ là cách móc phần thân chính; các chi tiết trang trí hoàn toàn giống nhau. Chúng ta sẽ móc phần thân chính trước, sau đó làm các chi tiết trang trí và tiến hành lắp ráp.

| Kích cỡ | Tổng chiều dài | Chiều rộng |
| Người lớn (Adult) | 96 cm | 15 cm |
| Trẻ em (Kid) | 73 cm | 14 cm |
Lưu ý: Đo thủ công nên có thể sai số 1-2 cm. Do lực tay móc của mỗi người khác nhau, kích thước mảnh mẫu chỉ mang tính chất tham khảo.
Len sợi: Len lông cừu giả lông thú Marshmallow, Len Susan Cotton chải kỹ 4 sợi.
Dụng cụ: Kim móc 2.0 mm của Susan’s Family hoặc kim 2.0 mm thông thường (dùng cho sợi Cotton 4 sợi), Kim móc 5.8 mm của Susan’s Family hoặc kim 6.0 mm thông thường (dùng cho len lông xù Marshmallow).
BẢNG KÝ HIỆU VIẾT TẮT
- MR: Vòng tròn ma thuật
- CH: Mũi bính (mũi móc xích)
- X: Mũi đơn
- (…)×6: Móc cụm trong ngoặc 6 lần
- R: Vòng móc (móc tròn)
- H: Hàng móc (móc qua lại)
- V = sc2-in-1: 2 mũi đơn chung chân (tăng mũi đơn)
- T: Mũi nửa kép
- FV = dc2-in-1: 2 mũi kép đơn chung chân (tăng mũi kép đơn)
- F: Mũi kép đơn
- TV = hdc2-in-1: 2 mũi nửa kép chung chân (tăng mũi nửa kép)
- FA = dc2tog: 2 mũi kép đơn chụm đầu (giảm mũi kép đơn)
- W = sc3-in-1: 3 mũi đơn chung một chân
- SL: Mũi trượt
- A = sc2tog: 2 mũi đơn chụm đầu (giảm mũi đơn)
- Dao2: Bắt đầu móc từ mũi bính thứ 2 tính từ chân kim móc
- turn: Quay đầu mảnh móc
Lưu ý:
- Mẫu móc này được xây dựng theo quy ước chart móc tiếng Việt, tên các mũi móc sử dụng thuật ngữ chuẩn Mỹ (US terms). Tất cả các kích thước trong sơ đồ đều tính bằng cm.
- Khi móc vòng tròn, trừ khi có chỉ định khác, bắt đầu bằng 1 mũi bính lên hàng cho mũi đơn. Kết thúc vòng bằng một mũi trượt nối vòng và kéo chặt tay. Mũi bính lên hàng và mũi trượt nối vòng không được tính là một mũi móc.
- Trừ khi có yêu cầu riêng, móc mũi đơn tiêu chuẩn (mũi đơn chữ V thông thường).
- Tùy chọn mặt phải hoặc mặt trái của mảnh móc theo sở thích cá nhân.
PHẦN 1: THÂN CHÍNH KHĂN A (Video 00′ 36”)
Phần thân chính được chia thành: đoạn thứ nhất, phần khe hở (khe cài khăn), và đoạn thứ hai. Bắt đầu bằng một chuỗi bính khởi tạo, móc quay đầu qua lại theo từng hàng. Sau khi hoàn thành phần thân chính, nhớ dùng bàn chải chải bung các sợi lông xù để thành phẩm trông bông mịn và đẹp mắt hơn. Vui lòng xem video hướng dẫn mẫu để biết thêm chi tiết.
1. Cỡ người lớn: Thân chính khăn
| Phần | Hàng | Hướng dẫn mũi móc | Tổng số mũi |
| Đoạn thứ nhất | Gầy mũi, H 1 | 13CH, Dao 3, FV, 9F, FV | 13 |
| H 2 | 2CH, Quay đầu, FV, 11F, FV | 15 | |
| H 3 – 8 | 2CH, Quay đầu, 15F | 15 | |
| Khe cài khăn | H 1 – 4 | 2CH, Quay đầu, 7F | 7 |
| Sau khi móc xong hàng cuối cùng (H 4), không cắt sợi len. | |||
| H 5 | Lấy sợi len mới, nối vào điểm giữa của H 8 thuộc đoạn thứ nhất, bỏ qua 1 chân mũi: 2CH, 7F | 7 | |
| H 6 – 8 | 2CH, Quay đầu, 7F | 7 | |
| H 9 | Dùng lại sợi len chừa lại ở H 4 để móc tiếp: 2CH, Quay đầu, 7F, CH, nối sang H 8: 7F | 15 | |
| Đoạn thứ hai | H 1 – 34 | 2CH, Quay đầu, 15F | 15 |
| H 35 | 2CH, Quay đầu, FA, 11F, FA | 13 | |
| H 36 | 2CH, Quay đầu, FA, 9F, FA | 11 |
Lưu ý cỡ người lớn:
- Đo chiều dài khi móc đến Hàng 34. Điều chỉnh độ dài theo sở thích cá nhân rồi móc tiếp phần còn lại. Mũi 2CH không tính là 1 mũi móc.
- Sau khi móc xong 6 hàng đầu tiên, mảnh móc đạt chiều rộng 15 cm và chiều cao 12 cm. Sau khi hoàn thành H 34 của đoạn thứ hai, chiều dài đạt khoảng 94 cm.
2. Cỡ trẻ em: Thân chính khăn
| Phần | Hàng | Hướng dẫn mũi móc | Tổng số mũi |
| Đoạn thứ nhất | Gầy mũi, H 1 | 11CH, Dao 3, FV, 7F, FV | 11 |
| H 2 | 2CH, Quay đầu, FV, 9F, FV | 13 | |
| H 3 – 7 | 2CH, Quay đầu, 13F | 13 | |
| Khe cài khăn | H 1 – 3 | 2CH, Quay đầu, 6F | 6 |
| Sau khi móc xong hàng cuối cùng (H 3), cắt và chốt sợi len. | |||
| H 4 | Lấy sợi len mới, nối vào điểm giữa của H 7 thuộc đoạn thứ nhất, bỏ qua 1 chân mũi: 2CH, 6F | 6 | |
| H 5 – 6 | 2CH, Quay đầu, 6F | 6 | |
| H 7 | 2CH, Quay đầu, 6F, CH, 6F | 13 | |
| Đoạn thứ hai | H 1 – 24 | 2CH, Quay đầu, 13F | 13 |
| H 25 | 2CH, Quay đầu, FA, 9F, FA | 11 | |
| H 26 | 2CH, Quay đầu, FA, 7F, FA | 9 |
Lưu ý cỡ trẻ em:
- Đo chiều dài khi móc đến Hàng 24. Điều chỉnh độ dài theo sở thích cá nhân rồi móc tiếp phần còn lại. Mũi 2CH không tính là 1 mũi móc.
- Sau khi móc xong 6 hàng đầu tiên, mảnh móc đạt chiều rộng 14 cm và chiều cao 12 cm. Sau khi hoàn thành H 24 của đoạn thứ hai, chiều dài đạt khoảng 71 cm.
PHẦN 2: CÁC CHI TIẾT TRANG TRÍ B (Video 41′ 10”)
Các chi tiết trang trí của phiên bản Cún trắng và Cún vàng giống hệt nhau, chỉ khác nhau về cách phối màu. Các chi tiết gồm tai, mũ nhỏ, đuôi và khâu lắp ráp. Vui lòng xem video hướng dẫn mẫu để biết thêm chi tiết.
Tai × 2
| Vòng | Hướng dẫn mũi móc | Tổng số mũi |
| Gầy mũi, R 1 | 8CH, Dao 2, 6X, W, 5X, V | 16 |
| R 2 | V, 5X, 3V, 5X, 2V | 22 |
| R 3 | X, V, 5X, (T, TV)×3, 5X, (X, V)×2 | 28 |
Lưu ý tai: Sau khi móc xong, chừa đoạn đuôi len khoảng 30 cm rồi cắt và chốt sợi. Khâu đính vào thân chính của chiếc khăn.
Mũ nhỏ
| Hàng | Hướng dẫn mũi móc | Tổng số mũi |
| Gầy mũi, H 1 | 17CH, Dao 2, 4SL, 12X | 16 |
| H 2 | CH, Quay đầu, 12X, 4SL | 16 |
| H 3 | CH, Quay đầu, 4SL, 12X | 16 |
| H 4 – 28 | Lặp lại cách móc của H 2 – 3 | 16 |
Lưu ý mũ nhỏ: Móc mũi đơn chữ X, mũi trượt SL không kéo siết quá chặt. Sau khi móc xong, chừa đoạn đuôi len khoảng 30 cm để khâu.
Đuôi
| Vòng | Hướng dẫn mũi móc | Tổng số mũi |
| Gầy mũi, R 1 | 6X | 6 |
| R 2 | 6V | 12 |
| R 3 | (X, V)×6 | 18 |
| R 4 | Móc đều 18X | 18 |
| R 5 | (X, A)×6 | 12 |
| R 6 | 6A | 6 |
Lưu ý đuôi: Sau khi móc xong, chừa đoạn đuôi len khoảng 30 cm rồi cắt và chốt sợi. Khâu đính vào thân chính của chiếc khăn. Dùng sợi len vụn để nhồi định hình bên trong khi khâu.